0236.2240.741
msita.vietnam@gmail.com
hoc lap trinh ios da nang
6 Sep 2017

Lập trình iOS – Swift chuyên nghiệp

GIỚI THIỆU KHÓA HỌC

300$ – 500$ là mức lương cho iOS Dev (junior 1 năm) ở vị trí lập trình iOS (Vietnamwork). Khóa học lập trình IOS 9 Swift 2.x với lượng kiến thức là những lý thuyết căn bản nhất về tuy duy lập trình đi kèm với đó là những hướng dẫn chi tiết, cụ thể được trình bày theo cấp độ từ dễ đến khó, từ cơ bản đến nâng cao nhằm từng bước dẫn dắt bạn làm quen và thuần thục các kỹ năng của 1 lập trình viên di động. Đặc biệt, với 5 + 1 tháng cùng đội ngũ chuyên nghiệp chúng tôi sẽ biến bạn thành Junior iOS Programming Developer như cam kết! Thời gian học: 150 tiết trong 4 tháng.

THỜI GIAN KHAI GIẢNG, LỊCH HỌC

hoc ios da nang

BẠN ĐẠT ĐƯỢC SAU KHOÁ HỌC NÀY?

Giảng viên của chúng tôi, những những người đi làm phần mềm lâu năm, dày dạn và cứng cỏi, sẽ truyền cho bạn niềm đam mê, ý chí và giúp bạn tôi luyện bản lĩnh cùng tất cả các kỹ năng cần thiết để trở thành một lập trình viên thực thụ (dev cứng) giúp bạn quen với áp lực, sự hiểu biết nhằm dễ dàng làm việc trong môi trường phát triển phần mềm chuyên nghiệp (bên cạnh những điều nhỏ nhặt như CV xin việc, kỹ năng phỏng vấn v.v…).

  9 GIÁ TRỊ BẠN SẼ ĐẠT ĐƯỢC
  1  Lập trình tốt với iOS từ cơ bản đến nâng cao, đủ khả năng apply iOS Junior Coder tại phần A.
  2  Lập trình tốt với Swift & sử dụng thành thạo môi trường phát triển các ứng dụng iOS.
  3  Xây dựng 1 ứng dụng iOS hoàn chỉnh tại phần C & gửi đến Nhà tuyển dụng review.
  4  Hoàn thiện & public ứng dụng trên App Store tại phần D, tự tin show cho các Nhà tuyển dụng!
  5  Hỗ trợ kỹ năng phỏng vấn, viết CV xin việc + thông tin việc làm iOS Dev 24/7 từ MSITA.
  6  Chia sẻ từ các PM giàu kinh nghiệm về chế độ, môi trường làm việc cùng hướng phát triển nghề nghiệp.
  7  Chứng chỉ Lập trình iOS chuyên nghiệp từ Học viện Microsoft có giá trị toàn quốc.
  8  SDC chứng nhận & đánh giá tốt kinh nghiệm làm việc vào CV của HV hoàn thành đầy đủ project.
  9  Ưu đãi quà tặng từ MSITA: ĐÓNG PHÍ SỚM 10% + NHÓM 3, 5 + ƯU ĐẪI HIỆN TẠI (ÁO MƯA + BA LÔ)!!!

Nếu chăm chỉ rèn luyện, bạn sẽ đủ khả năng tự thành lập công ty, hoặc nhóm chuyên nhận dự án iOS từ khách hàng khắp nơi trên thế giới & trở thành 1 freelancer chuyên nghiệp!

ĐỐI TƯỢNG THAM GIA

  • Sinh viên ngành CNTT, ĐTVT, Cơ điện tử, Kinh tế thống kê, Điện… đã có kiến thức cơ bản về Lập trình hướng đối tượng hãy tự tin đăng ký khóa học này. Không bắt buộc phải có iPhone/iPad. Yêu thích lập trình iOS.
  • Lập trình viên chuyên nghiệp muốn nắm thêm hoặc chuyển sang lập trình ứng dụng với iOS, Swift.
  • Người đi làm, sinh viên các ngành khác (muốn phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực phần mềm).
  • Nếu bạn chưa biết lập trình, MSITA mời bạn tham gia 1 khóa học Lập trình hướng đối tượng C++ cơ bản & nâng cao hoặc NHẬP MÔN LẬP TRÌNH (0 USD – FREE) nhằm đảm bảo chất lượng học tập.

NỘI DUNG KHÓA HỌC

Chương  Phần học Số tiết
1  Tổng quan lập trình iOS 6
2  Lập trình Swift 3 30
3  Lập trình iOS cơ bản 30
4  Các đối tượng hiển thị dữ liệu 9
5  Local Data 12
6  Online Data 12
7  Capabilities 9
8  Các kiểu lập trình chuyên nghiệp 6
9  Map & GPS 9
10  Animation 9
11  Auto layout A-Z 9
12  Tích hợp quảng cáo kiếm doanh thu 6
13  Submit ứng dụng lên AppStore 6
14  Ứng dụng thực tế tổng hợp 15
15  Kỹ năng bổ trợ & chia sẻ từ Senior Dev 30
Tổng cộng 192

nga

Tư vấn viên Thanh Nga rất hân hạnh trò chuyện 🙂

FB/msita.marketing

0905.095.076

ƯU ĐÃI NHÓM 2, NHÓM 3 & NHÓM 5 tại MSITA:

  • Ngoài ra, nếu là đôi bạn (2 HV) cùng học, các bạn được tặng thêm 2% & còn lại 5.815.000 VNĐ.
  • Ưu đãi nhóm 3: HV trong nhóm được giảm thêm 5% học phí, tương đương: 5.616.800 VNĐ.
  • Ưu đãi nhóm 5: HV trong nhóm được giảm thêm 10% học phí >>> wow, chỉ còn lại 5.286.000 VNĐ!!!

(học phí đã bao gồm: giáo trình, source code, tea-break & lệ phí thi cuối khoá nhằm đạt được Chứng chỉ Học viện CNTT Microsoft).

Đăng ký học Lập trình iOS Swift hoặc Android: Ms Thanh Nga 0905.095.076 hoặc Ms Ngọc Bích 0966.096.475. Vui lòng điền tên, số di động và tất cả các giờ học có thể nhé 🙂

Lập trình iOS Swift chuyên nghiệp (4 tháng, 150 tiết)Lập trình ứng dụng Android (3 tháng, 96 tiết)

Sáng 2, 4, 6 (từ 8h00 - 11h00, 4 tiết / buổi)Chiều 2, 4, 6 (từ 2h - 5h, 4 tiết / buổi)Tối 2, 4, 6 (từ 6h00 - 8h15, 3 tiết / buổi)Sáng 3, 5, 7 (từ 8h00 - 11h00, 4 tiết / buổi)Chiều 3, 5, 7 (từ 2h - 5h, 4 tiết / buổi)Tối 3, 5, 7 (từ 6h00 - 8h15, 3 tiết / buổi)

msita_swift_3

NỘI DUNG CHI TIẾT TOÀN BỘ CHƯƠNG TRÌNH HỌC

 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN LẬP TRÌNH IOS
  • Bài 1: Làm quen với giao diện Mac OS, sử dụng 1 số dòng lệnh cơ bản với terminal.
  • Bài 2: App Store, tạo tài khoản apple ID và cài đặt Xcode 7.3.1.
  • Bài 3: Ứng dụng đầu tay Hello World, cấu trúc một ứng dụng iOS viết bằng Xcode, quy trình thiết kế.
  • Bài 4: Demo trên máy ảo và hướng dẫn build máy thật,
 CHƯƠNG 2: LẬP TRÌNH SWIFT 3
  • Bài 1: Giới thiệu Swift 3, so sánh với Object C; Các quy tắc khi viết code với Swift;
  • Bài 2: Khai báo biến với let và var; Thống nhất quy tắc đặt tên biến; Khai báo tên biến bằng hình ảnh;
  • Bài 3: Các kiểu dữ liệu cơ bản: Int, Float; String và các hàm xử lý; Toán tử số học;
  • Bài 4: Các lệnh điều kiện rẽ nhánh: if else, guare else, switch case; Thuật toán rẽ nhánh (ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối); Vòng lặp: For, While; Break, Continue và cách sử dụng;
  • Bài 5: Mảng: một chiều và đa chiều + 2 cách khai báo mảng: [] và Array<>; Thao tác với mảng: truy xuất phần tử; thêm, sửa, xoá phần tử;
  • Bài 6: Dictionaries và 2 cách khai báo; Liên hệ dictionary và cấu trúc JSON;
  • Bài 7: Kiểu Optionals trong Swift; Phân biệt & sử dụng ? & ! khi unwrap Optionals; Kiểu dữ liệu hỗn hợp Tuples;
  • Bài 8: Hàm và các cách khai báo hàm, nâng cao với closure;
  • Bài 9: Struct, Class và Enum & cách phân biệt; Cách sử dụng Struct, class và Enum;
  • Bài 10: Protocol và ứng dụng; Hướng đối tượng trong Swift;
  • Ứng dụng #5: bài tập lớn trong Swift cơ bản sẽ được GV giao.
 CHƯƠNG 3: LẬP TRÌNH iOS CƠ BẢN
  • Bài 1: Giao diện với storyboard; LaunchScreen.storyboard; Main.storyboard;
  • Bài 2: Quản lý toạ độ và các đối tượng; Hệ trục toạ độ Xcode; Thanh thuộc tính; View controller scene;
  • Bài 3: UIView và các thuộc tính cơ bản; Viewcontroller và ViewCycle: các hàm mặc định.
  • Bài 4: UILabel, UIButton, UITextField: tạo đối tượng, các thuộc tính cơ bản & đặc trưng; Action và Outlet; Ánh xạ các đối tượng; Bắt sự kiện: Click button, ngưng nhập textField; Ứng dụng #1: Máy tính bỏ túi;
  • Bài 5: AutoLayout với UIView: các kích thước màn hình khác nhau; thuộc tính; Phân tầng các UIView và ý nghĩa; Bound và Frame của một đối tượng; AutoLayout với Pin; Các thuộc tính của Constraint; Thiết kế giao diện AutoLayout: Form đăng nhập cơ bản;
  • Bài 6: SizeClass với UIView; Vấn đề thiết kế giao diện với các chiều khác nhau; Thiết kế UI với Size class: Form đăng nhập auto layout;
  • Bài 7: UIImage; Tỷ lệ hình ảnh và độ phân giải màn hình thiết bị Appple; Quản lý hình ảnh với Assets; Kĩ năng lựa chọn hình ảnh và vấn đề bản quyền; UIImageView và UIImage; Load hình Local từ hình ảnh trong ứng dụng & hình Online từ đường link URL.
  • Bài 8: Camera & Photo; UIImagePickerController; Chọn ảnh từ thư viện ảnh của thiết bị & từ thiết bị thật;
  • Bài 9: Tạo thông báo với UIAlertController; Gán các đối tượng vào UIAlertView; Bắt sự kiện người dùng tương tác với các đối tượng trong AlertView; Ứng dụng thiết kế Forrm login sử dụng AlertView;
  • Bài 10: Chuyển màn hình; StoryBoard id; Segues: Phân loại và ứng dụng; NavigationController; Custom NavigationBar; Bắt sự kiện tương tác item navigation bar; Chuyển màn hình bằng code; NSUser Default và việc truyền tham số giữa các màn hình; Sử dụng biến thông thường để truyền tham số; Ứng dụng #2: thiết kế ứng dụng chọn món ăn; Ứng dụng #3: thiết kế ứng dụng bói vui;
  • Bài 11: UISlider và các thuộc tính cơ bản; Cấu hình & bắt giá trị UISlider; Tương tác người dùng với Slider
    Xoay dọc, Xoay ngang UISlider trên giao diện; Custom giao diện của UISlider;
  • Bài 12: NSTimer và vấn đề xử lý thời gian trong ứng dụng; Cấu hình NSTimer; Function trong timer; Hiệu ứng animation với UIImage và NSTimer; Màn hình chờ ứng dụng với NSTimer;
  • Bài 13: Gesture: Bắt sự tương tác của khách hàng với thiết bị; Tap, Long Press, Rotation, Pinch, Swipe, Pan, Screen Egde Pan, Shake trong Gesture;
  • Bài 14: Hiện thị một trang Web với WebView; Hiện thị một đoạn html với WebView Long Press Gesture; Ứng dụng #4: Tạo trình duyệt web đơn giản với WebView;
 CHƯƠNG 4: CÁC ĐỐI TƯỢNG HIỂN THỊ DỮ LIỆU
  • UIScrollView: Cấu hình ScrollView cơ bản; Cấu hình ScrollView với nhiều đối tượng bên trong; Paging và bắt sự kiện chọn trên ScrollView; Code & Animation với SrollView;
  • UIPickerView: Cấu hình PickerView cơ bản; Tittle PickerView; Cấu hình PickerView với hình ảnh; Tạo vòng lặp PickerView; Chọn 1 dòng PickerView; Bắt sự kiện người dùng chọn 1 dòng PickerView; Bắt thời gian với PickerDate; Custom format datetime trong PickerView;
  • UITableView: Cấu hình UITableView cơ bản; Custom cell trong TableView; Cấu hình TableView nhiều Sections
    Nguyên lý hoạt động các hàm trong tableView; Thêm hoặc xoá một dòng trong TableView, di chuyển một dòng trong TableView; Tạo diễn hoạt Annimation cho Cell; Bắt giá trị từng dòng trong TableView; Chuyển màn hình và truyền tham số với tableView; Auto Layout trong tableViewCell; Code TableView;
  • UICollectionView: Cấu hình UICollectionView; Custom Item; Cấu hình CollectionView nhiều Sections; Thêm hoặc xoá một dòng trong CollectionView; Tạo diễn hoạt Annimation cho Item; Bắt giá trị từng dòng trong CollectionView; Tuỳ chỉnh giao diện CollectionView; Bắt sự kiện scroll khi tương tác với CollectionView;
  • Ứng dụng #6: bài tập lớn trong phần này sẽ được Giảng viên giao.
 CHƯƠNG 5: LOCAL DATA
  • CoreData: Giới thiệu cơ sở dữ liệu CoreData; Tạo một cơ sở dữ liệu CoreData; Truy xuất cơ sở dữ liệu CoreData; Xử lí cơ sở dữ liệu: Thêm, xoá, sửa;
  • SQLite: Tạo một cơ sở dữ liệu SQLite; Truy xuất cơ sở dữ liệu SQLite; Xử lí cơ sở dữ liệu: Thêm, xoá, sửa;
  • Ứng dụng #7: Viết ứng dụng từ điển Anh – Việt;
 CHƯƠNG 6: ONLINE DATA
  • WebService: Hướng dẫn đăng kí hosting free; Cấu hình database trên Server; Kỹ thuật xuất JSON với PHP; Truyền tham số đến Web Server (GET/POST); Cấu hình Server cho phép upload file; NSURL; NSURLConnection; NSURLRequest; NSURLSessionDataTask; NSURLSession; Kĩ thuật xử lý JSON trong app
    TableView với dữ liệu webservices;
  • New FireBase: Cài đặt FireBase với cocoapod; Cấu trúc dữ liệu firebase; Tổ chức và lưu trữ database trên firebase; Realtime với firebase; Đọc dữ liệu từ database; Ghi dữ liệu lên database; Các câu truy vấn NoSQL
    Storage và lưu trữ file;
  • Mulithread: DispatchQueue; Concurrent và Serial; Sync và Async; DispatchWorkItem; DispatchGroup; Multithread với tableView; Multithread với Webservices;
 CHƯƠNG 7: CAPABILITIES
  • Push Notifications từ local App; Dùng Push Notifications từ server của Firebase API; Push Notifications từ SERVER riêng.
  • Audio với Background mode; MultipeerConectivity;
 CHƯƠNG 8: CÁC MÔ HÌNH LẬP TRÌNH CHUYÊN NGHIỆP
  • MVC – Model View Controller: Giới thiệu Design Pattern; Struct và Class; Function và code hướng đối tượng
    Xây dựng Model – Xây dựng View – Xây dựng Controller; Xử lý luồng dữ liệu trong MVC;
  • MVVM cơ bản: Giới thiệu MVVM; So sánh MVC & MVVM
  • Ứng dụng #10: Từ điển Anh – Việt theo mô hình MVVM;
 CHƯƠNG 9: MAP & GPS
  • Map Kit: Hiện thị một toạ độ cho trước lên MapKit, gán annotation vào toạ độ; Custom Annotation; Bắt sự kiện chạm ngón tay vào MapKit, chuyển đổi vị trí chạm thành toạ độ thực trên bản đồ; Đo khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ; Chỉ đường đi giữa hai điểm trên bản đồ, vẽ đường đi lên bản đồ;
  • Google API: Cài đặt Google API với coacoapod; Đánh dấu các địa điểm trên bản đồ kèm theo thông tin cho địa điểm đó; Chỉ dẫn đường đến các địa điểm cần tìm; Khoanh vùng khu vực
  • Core Location: Bắt vị trị thực của người dùng; Chuyển đổi toạ độ thành vị trí địa lí; Chuyển đổi vị trí địa lí thành toạ độ trên bản đồ.
 CHƯƠNG 10: ANIMATION
  • CoreGraphics: Tạo UIView SubClass, và cách sử dụng DrawView; Vẽ đường Line; Vẽ đường Path; Vẽ hình Rectangle; Vẽ hình Eclipse & Circle; Tô màu Line với Color; Vẽ hình Arc; Tạo đổ bóng cho hình; Tinh chỉnh/ lọc hình ảnh với Graphics Context; Vẽ hình ảnh theo sự di chuyển ngón tay trên màn hình;
  • UIView Animation: Tạo diễn hoạt với UIView.animate; Bắt trạng thái Animation đang diễn ra với Completion; Tạo diễn hoạt có Delay; Tạo diễn hoạt với lực đàn hồi.
  • Core Animation: CGAffineTransformMake; CGAffineTransformMakeTranslation; CGAffineTransformMakeScale; CGAffineTransformMakeRotation.
 CHƯƠNG 11: AUTO LAYOUT A-Z
  • Toạ độ trên màn hình;
  • Bound và Frame;
  • 4 thuộc tính cơ bản của một đối tượng trong Auto Layout.
  • Autolayout sử dụng Pin: Constrain to margin; Top, Bottom, Leading, Trailing; Width, Height; Equal width, equal height; Aspect ratio; Constant; Priority; Multiplier.
  • Autolayout sử dụng chuột: Horizontal spacing; Vertical spacing; Top, bottom, leading, trailing; Width, Height; Equal width, equal height; Aspect ratio.
  • Demo Autolayout 1 đối tượng với Supper view
  • Demo Autolayout 2 đối tượng với nhau
  • Demo giao diện máy tính cơ bản với autolayout
  • Autolayout ngược:
    – Xác định toạ độ x, y: Thuộc tính con sẽ quyết định kích thước của đối tượng chứa nó
    – Width, heigh tự động thay đổi dựa vào các đối tượng con
  • Áp dụng Autolayout tạo form đăng nhập
  • Autolayout một cell của tableView
  • Autolayout và scrollView
  • Autolayout bằng code: Giới thiệu NSContrains và các thuộc tính.
  • Demo viết 1 đối tượng Uiview cơ bản sử dụng code
  • Demo form đăng nhập sử dụng code autolayout
  • Dùng code Auto layout tạo animation:
    – Animation kéo giãn 1 đối tượng.
    – Animation kéo giãn 1 đối tượng với Scrollview.
  • Giới thiệu size class và các loại kích thước màn hình
  • Demo Sizeclass cơ bản với màn hình dọc và ngang:
    – Màn hình dọc giao diện 2 Uiview cạnh nhau
    – Màn hình ngang giao diện 2 Uiview xếp chồng lên nhau
  • Demo sizeclass cơ bản 2 kích thước màn hình khác nhau: Tạo các giao diện khác nhau cho các kích thước màn hình khác nhau
  • Demo form đăng nhập sử dụng sizeclass
 CHƯƠNG 12: TÍCH HỢP QUẢNG CÁO KIẾM DOANH THU
  • Tìm hiểu các nhà cung cấp quảng cáo đang có trên thị trường
  • Hướng dẫn đăng kí & tạo tài khoảng Google Adsense
  • Hướng dẫn nhúng quảng cáo AdMob vào trong app
  • Hướng dẫn cách nhận tiền từ Google;
 CHƯƠNG 13: SUBMIT ỨNG DỤNG LÊN APPSTORE
  • Giới thiệu quy trình Submit ứng dụng lên AppStore.
  • Các bước chuẩn bị trước khi Submit App.
  • Hướng dẫn tạo Identifier (Bundle ID, AppID ).
  • Hướng dẫn cấu hình App trên iTunes.
  • Hướng dẫn tạo file Provisioning
  • Hướng dẫn archive ứng dụng từ Xcode lên iTunes.
  • Hướng dẫn archive file ipa cho ứng dụng
 CHƯƠNG 14: XÂY DỰNG CÁC ỨNG DỤNG THỰC TẾ
  • Chọn đề tài. Phân tích yêu cầu, thiết kế UX, UI 1 ứng dụng cụ thể.
  • Xây dựng ứng dụng theo các yêu cầu tăng dần về mức độ khó. Làm việc dưới sự hướng dẫn của các Project Manager, Technical Leader (mỗi PM / Leader trực tiếp phụ trách 3-5 học viên)
  • Hoàn thành và bảo vệ dự án: Ứng dụng tổng hợp #11
 KIẾN THỨC & KỸ NĂNG BỔ TRỢ
  • Hiểu biết về môi trường và chế độ làm việc tại các công ty phần mềm từ nhỏ đến lớn.
  • Được chia sẻ cách xử lý các tình huống trong dự án từ các PM, Technical Leader giàu kinh nghiệm.
  • Định hướng nghề nghiệp trong mảnh phát triển ứng dụng iOS.
  • Kế hoạch nghiên cứu và phát triển bản thân trong ngành Phần mềm.
  • Kỹ năng viết Curriculumn Vitae; CV vs Resume;
  • Kỹ năng ứng tuyển và phỏng vấn xin việc tại các công ty phần mềm.

GIÁO TRÌNH, SOURCE CODE & PHÒNG LAB ĐÀO TẠO

  • Giáo trình, Source Code được chia sẻ đầy đủ đến Học viên.
  • Phòng lab iMAC đầy dủ các máy iMAC cấu hình mạnh & wifi, projector (tối đa 16 học viên).
  • Nước uống (trà, cafe) & nhân viên hỗ trợ. Phần cài đặt các bạn làm với GV để có thêm kỹ năng.
  • HV được sắp xếp giờ thực hành đầy đủ để quen với môi trường làm việc iOS.
msita dao tao lap trinh, do hoa, marketing tai da nang

Hàng ngàn học viên đã hoàn thành các khóa đào tạo tại MSITA suốt 3 năm qua.

Đặc biệt phòng máy iMAC hiện đại bậc nhất miền Trung, chỉ có tại MSITA - ĐH Đà Nẵng.

Đặc biệt phòng máy iMAC hiện đại bậc nhất miền Trung, chỉ có tại MSITA – ĐH Đà Nẵng.

HỌC PHÍ KHOÁ HỌC:

  • Học phí đóng từng tháng: 69 USD x 05 tháng = 345 USD (1 tháng thực hiện project không tính học phí!)
  • Học phí đóng 1 lần: 295 USD (giảm được 50 USD tổng học phí) (tương đương 6.608.000 VNĐ)

ĐẶC BIỆT, ĐÓNG PHÍ TRƯỚC KHAI GIẢNG 5 NGÀY, BẠN ĐƯỢC TẶNG THÊM 10%, CÒN LẠI 5.947.200 VNĐ!

nga

Tư vấn viên Thanh Nga rất hân hạnh trò chuyện 🙂

FB/msita.marketing

0905.095.076